suy suyễn
Định nghĩa
- Động từ:
- Bị tổn hại, bị hư hại, bị giảm sút: Chỉ trạng thái một vật, một sự việc hoặc tình trạng sức khỏe bị ảnh hưởng xấu, bị thiệt hại so với trạng thái ban đầu.
- Bị suy yếu, bị suy giảm: Thường dùng để nói về sức khỏe, tinh thần hoặc chất lượng bị kém đi.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Sau trận ốm, sức khỏe của ông ấy đã bị suy suyễn nhiều.
- Dù trải qua nhiều biến cố, tình bạn của họ vẫn không hề suy suyễn.
- Món đồ cổ này được giữ gìn cẩn thận nên chẳng suy suyễn chút nào.
Các cách sử dụng nâng cao
- "không suy suyễn": thường dùng để nhấn mạnh trạng thái nguyên vẹn, không bị tổn hại.
- Sau chuyến đi dài, chiếc xe vẫn chạy tốt, máy móc không suy suyễn.
- "suy suyễn đi": diễn tả quá trình hoặc kết quả của sự tổn hại.
- Lòng tin của mọi người vào anh ta đã suy suyễn đi sau vụ scandal.
Biến thể và từ gần giống
- Suy giảm (động từ): giảm sút, yếu đi (thường dùng cho sức khỏe, chất lượng, số lượng).
- Thị lực của bà cụ đã suy giảm theo tuổi tác.
- Tổn hại (động từ/danh từ): làm hại, gây thiệt hại.
- Bão lớn đã gây tổn hại nặng nề cho mùa màng.
- Suy yếu (động từ/tính từ): trở nên yếu ớt, kém sức.
- Nền kinh tế đang có dấu hiệu suy yếu.
Từ đồng nghĩa
- Hao mòn: bị mất mát, giảm sút dần do sử dụng hoặc thời gian.
- Tàn tạ: trở nên héo úa, suy kiệt (thường dùng cho cây cối, sức khỏe).
- Sút kém: trở nên kém hơn trước.
Từ trái nghĩa
- Nguyên vẹn: còn đầy đủ, không bị hư hại hay mất mát.
- Vững vàng: kiên cố, không bị lay chuyển.
- Hồi phục: trở lại trạng thái tốt, khỏe mạnh như trước.