suy suyễn

suy suyễn

Sau trận ốm, sức khỏe của ông ấy đã bị suy suyễn nhiều.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bị tổn hại, bị hư hại, bị giảm sút: Chỉ trạng thái một vật, một sự việc hoặc tình trạng sức khỏe bị ảnh hưởng xấu, bị thiệt hại so với trạng thái ban đầu.
    • Bị suy yếu, bị suy giảm: Thường dùng để nói về sức khỏe, tinh thần hoặc chất lượng bị kém đi.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau trận ốm, sức khỏe của ông ấy đã bị suy suyễn nhiều.
    • trải qua nhiều biến cố, tình bạn của họ vẫn không hề suy suyễn.
    • Món đồ cổ này được giữ gìn cẩn thận nên chẳng suy suyễn chút nào.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "không suy suyễn": thường dùng để nhấn mạnh trạng thái nguyên vẹn, không bị tổn hại.
    • Sau chuyến đi dài, chiếc xe vẫn chạy tốt, máy móc không suy suyễn.
  • "suy suyễn đi": diễn tả quá trình hoặc kết quả của sự tổn hại.
    • Lòng tin của mọi người vào anh ta đã suy suyễn đi sau vụ scandal.
Biến thể từ gần giống
  • Suy giảm (động từ): giảm sút, yếu đi (thường dùng cho sức khỏe, chất lượng, số lượng).
    • Thị lực của cụ đã suy giảm theo tuổi tác.
  • Tổn hại (động từ/danh từ): làm hại, gây thiệt hại.
    • Bão lớn đã gây tổn hại nặng nề cho mùa màng.
  • Suy yếu (động từ/tính từ): trở nên yếu ớt, kém sức.
    • Nền kinh tế đang dấu hiệu suy yếu.
Từ đồng nghĩa
  • Hao mòn: bị mất mát, giảm sút dần do sử dụng hoặc thời gian.
  • Tàn tạ: trở nên héo úa, suy kiệt (thường dùng cho cây cối, sức khỏe).
  • Sút kém: trở nên kém hơn trước.
Từ trái nghĩa
  • Nguyên vẹn: còn đầy đủ, không bị hư hại hay mất mát.
  • Vững vàng: kiên cố, không bị lay chuyển.
  • Hồi phục: trở lại trạng thái tốt, khỏe mạnh như trước.

Từ chứa "suy suyễn"